TanroDictionary Sổ từ

hiking

/ˈhaɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hike.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We were hiking through the quiet forest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép