Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hike.động từ
Tiếng Nhật
- ハイキングđi bộ đường dài, dã ngoại
Ví dụ
-
We were hiking through the quiet forest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép