Nghĩa tiếng Việt
- Người từ vùng núi xa xăm; người kém văn minh.danh từ
Tiếng Nhật
- 田舎者いなかものngười nhà quê, dân quê, kẻ quê mùa
Ví dụ
-
The hillbilli came down to buy supplies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép