TanroDictionary Sổ từ

hilloa

/ˈhɪlə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Này!, này ông ơi!, này bà ơi!...O
  2. Chà!, trời ơi (ngạc nhiên).O

Ví dụ

  1. Hilloa, could you help me here?

  2. Hilloa, that was a big surprise!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép