Nghĩa tiếng Việt
- Đồi nhỏ.danh từ
- Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A small hillock rose behind the house.
-
We sat on a hillock near the lake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép