TanroDictionary Sổ từ

hillock

/ˈhɪlək/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồi nhỏ.danh từ
  2. Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A small hillock rose behind the house.

  2. We sat on a hillock near the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép