Nghĩa tiếng Việt
- Sườn đồi.danh từ
Tiếng Nhật
- 山腹さんぷくsườn núi
Ví dụ
-
The cabin stands on the hillside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɪlsaɪd/
The cabin stands on the hillside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép