TanroDictionary Sổ từ

hilly

/ˈhɪli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều đồi núi (vùng).tính từ

Ví dụ

  1. It is a hilli area with many farms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép