Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều đồi núi (vùng).tính từ
Ví dụ
-
It is a hilli area with many farms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɪli/
It is a hilli area with many farms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép