Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.danh từ
Ví dụ
-
The actor wore a white himation on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɪˈmætiˌɑːn/
The actor wore a white himation on stage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép