TanroDictionary Sổ từ

himation

/hɪˈmætiˌɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mảnh vải hình chữ nhật quấn quanh người và qua vai trái ở Hy Lạp cổ.danh từ

Ví dụ

  1. The actor wore a white himation on stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép