Nghĩa tiếng Việt
- chính anh ấy; bản thân anh ấyđại từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He went by himself to the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɪmˈself/
He went by himself to the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép