Nghĩa tiếng Việt
- Người thuộc dòng dõi cổ xưa của người Nam ả Rập.danh từ
- Người Himiarit hoặc ngôn ngữ của họ.tính từ
Ví dụ
-
The himyarite trader came from old stories.
-
We studied a himyarite inscription.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép