TanroDictionary Sổ từ

hindered

/hˈɪndəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hinderđộng từ

Ví dụ

  1. The rain hindered our walk home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép