Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hinderđộng từ
Ví dụ
-
The rain hindered our walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɪndəd/
The rain hindered our walk home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép