TanroDictionary Sổ từ

hindering

/hˈɪndərɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hinder.động từ

Ví dụ

  1. Loud noise was hindering my sleep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép