Nghĩa tiếng Việt
- Đạo Ấn, Ấn Độ giáo.danh từ
Ví dụ
-
She studied hinduism at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɪnduːɪzəm/
She studied hinduism at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép