Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hingeđộng từ
- Có bản lề (cửa... ).tính từ
- Có khớp nối.tính từ
Ví dụ
-
The door hinged softly in the wind.
-
That hinged gate closes very easily.
-
The toy had a hinged arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép