TanroDictionary Sổ từ

hingeless

/ˈhɪŋɡələs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có bản lề.tính từ
  2. Không có khớp nối.tính từ
  3. Không có chỗ bấu víu, không có chỗ dựa.tính từ

Ví dụ

  1. The box was hingeless and hard to open.

  2. The old chair seemed hingeless and stiff.

  3. He felt hingeless after losing his job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép