Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hintđộng từ
Ví dụ
-
She hinted at her plans early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɪntɪd/
She hinted at her plans early.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép