Nghĩa tiếng Việt
- Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông).danh từ
- Vùng xa thành thị.danh từ
- Hậu phương.danh từ
Tiếng Nhật
- 奥地おくちvùng sâu vùng xa, nội địa
Ví dụ
-
The farm sits in a quiet hinterland.
-
Many families live in the rural hinterland.
-
The town relied on its hinterland for food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép