TanroDictionary Sổ từ

hinterland

/ˈhɪntəlænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nội địa (vùng ở sâu phía sau bờ biển, bờ sông).danh từ
  2. Vùng xa thành thị.danh từ
  3. Hậu phương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The farm sits in a quiet hinterland.

  2. Many families live in the rural hinterland.

  3. The town relied on its hinterland for food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép