TanroDictionary Sổ từ

hintingly

/ˈhɪntɪŋli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để gợi ý; có ý ám chỉ, có ý bóng gió.D

Ví dụ

  1. He spoke hintingli about the surprise party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép