TanroDictionary Sổ từ

hippie

/ˈhɪpi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hippie wore bright clothes and long hair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép