Nghĩa tiếng Việt
- Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp-pi.danh từ
Tiếng Nhật
- ヒッピーdân hippie
Ví dụ
-
The hippy wore colorful clothes and sandals.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép