Nghĩa tiếng Việt
- Lối sống của người hípxtơ.danh từ
Ví dụ
-
His hipsterism showed in his clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɪpstərɪzəm/
His hipsterism showed in his clothes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép