Nghĩa tiếng Việt
- Hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lần nhất định thì vật cho thuê sẽ thuộc sở hữu người thuê).danh từ
Tiếng Nhật
- 分割払いぶんかつばらいtrả góp
- 割賦かっぷsự phân bổ, trả góp
Ví dụ
-
They bought the bike through hire-purchase.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép