TanroDictionary Sổ từ

hire-purchase

/ˈhɑɪərˈpɜːtʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình thức thuê mua (sau khi đã trả tiền thuê một số lần nhất định thì vật cho thuê sẽ thuộc sở hữu người thuê).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They bought the bike through hire-purchase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép