Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hiređộng từ
- Thuê; để cho thuê.tính từ
- Đánh thuê.tính từ
Ví dụ
-
They hired a guide for the hike.
-
The hired car waited outside.
-
The hired guard watched the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép