TanroDictionary Sổ từ

hired

/ˈhɑɪərd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hiređộng từ
  2. Thuê; để cho thuê.tính từ
  3. Đánh thuê.tính từ

Ví dụ

  1. They hired a guide for the hike.

  2. The hired car waited outside.

  3. The hired guard watched the door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép