Nghĩa tiếng Việt
- Người đi làm thuê.danh từ
- [[phuồm['hə:sju:t]|Phuồm['hə:sju:t]]].danh từ
- Rậm râu, rậm lông.tính từ
Ví dụ
-
The farmer hired a hireling for the busy season.
-
The old tale mentioned a strange hireling spirit.
-
His hireling beard gave him a rough look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép