TanroDictionary Sổ từ

hires

/hˈaɪəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hiređộng từ

Ví dụ

  1. The came hires students after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép