Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hiređộng từ
Ví dụ
-
The came hires students after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈaɪəz/
The came hires students after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép