Nghĩa tiếng Việt
- Nhà viết sử, sử gia.danh từ
Tiếng Nhật
- 史家しかsử gia
Ví dụ
-
The historian wrote a clear account.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɪˈstɔːriən/
The historian wrote a clear account.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép