Nghĩa tiếng Việt
- Các mô hình lịch sử.danh từ
Ví dụ
-
She saw the historical model yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈmɑːdəl/
She saw the historical model yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép