Nghĩa tiếng Việt
- Trường phái lịch sử.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the historical school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɪˈstɒrɪkəl skuːl/
They discussed the historical school today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép