Nghĩa tiếng Việt
- Thích ai đó ngay từ lần đầu gặp mặt.động từ
Tiếng Nhật
- 意気投合いきとうごうtâm đầu ý hợp
Ví dụ
-
I hit IT off with her immediately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɪt ɪt ˈɒf wɪð/
I hit IT off with her immediately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép