TanroDictionary Sổ từ

hitch-hiker

/ˈhɪtʃˈhɑɪkɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi nhờ xe, người đi xe boóng; người vẫy xe xin đi nhờ.danh từ

Ví dụ

  1. A hitch-hiker waited beside the road.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép