TanroDictionary Sổ từ

hitched

/hɪtʃt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hitchđộng từ

Ví dụ

  1. He hitched the trailer to his car.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép