TanroDictionary Sổ từ

hitches

/ˈhɪtʃɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hitchđộng từ

Ví dụ

  1. The rope hitches easily if you pull too fast.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép