Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hitchhike.động từ
Tiếng Nhật
- ヒッチハイクđi nhờ xe
Ví dụ
-
He is hitchhiking to the next town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɪtʃhaɪkɪŋ/
He is hitchhiking to the next town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép