TanroDictionary Sổ từ

hitchhiking

/hˈɪtʃhaɪkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hitchhike.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is hitchhiking to the next town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép