Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hitch.động từ
Ví dụ
-
She was hitching her bag to the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɪtʃɪŋ/
She was hitching her bag to the chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép