Nghĩa tiếng Việt
- Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng.động từ
- P. (dùng phụ sau đg. ). Mãi không thôi, mãi không chịu dứt.động từ
Ví dụ
-
Hoài hơi mà đấm bị bông. (ca dao).
-
Nhiều thế mà không dùng đến cũng hoài.
-
Mưa mãi, mưa hoài.
-
Thao thức hoài không ngủ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép