TanroDictionary Sổ từ

hoài

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng.động từ
  2. P. (dùng phụ sau đg. ). Mãi không thôi, mãi không chịu dứt.động từ

Ví dụ

  1. Hoài hơi mà đấm bị bông. (ca dao).

  2. Nhiều thế mà không dùng đến cũng hoài.

  3. Mưa mãi, mưa hoài.

  4. Thao thức hoài không ngủ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép