TanroDictionary Sổ từ

hoặc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ biểu thị quan hệ tuyển chọn giữa hai điều được nói đến, có điều này thì không có điều kia, và ngược lại.conj
  2. Có lẽ.conj
  3. Làm cho lầm lẫn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Những ý kiến sai lầm hoặc thiên lệch

  2. Ở đây hoặc có giai âm chăng là (Truyện Kiều)

  3. Những tà thuyết đã hoặc lòng người.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép