TanroDictionary Sổ từ

hoang dã

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói những nơi đất đai không trồng trọt, ít người lui tới.tính từ い
  2. Nói những loài động vật sinh sống trong môi trường tự nhiên, chưa được con người thuần hóa hay nuôi dưỡng.tính từ い

Tiếng Nhật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép