TanroDictionary Sổ từ

hoarded

/hˈɔːdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hoardđộng từ

Ví dụ

  1. He hoarded snacks in his drawer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép