TanroDictionary Sổ từ

hoarder

/hɔːdə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ tích trữ.danh từ

Ví dụ

  1. The hoarder saved every old box.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép