Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ tích trữ.danh từ
Ví dụ
-
The hoarder saved every old box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɔːdə(r)/
The hoarder saved every old box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép