Nghĩa tiếng Việt
- Công ty nắm giữ.danh từ
Ví dụ
-
He kept the hoarding company on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkəmpni/
He kept the hoarding company on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép