Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hoardđộng từ
Ví dụ
-
She hoards old tickets in a box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɔːdz/
She hoards old tickets in a box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép