Nghĩa tiếng Việt
- Bằng giọng khàn khàn.D
Ví dụ
-
She spoke hoarsely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔrsli/
She spoke hoarsely during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép