TanroDictionary Sổ từ

hoarsely

/ˈhɔrsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng giọng khàn khàn.D

Ví dụ

  1. She spoke hoarsely during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép