Nghĩa tiếng Việt
- Làm khản (giọng).động từ
Ví dụ
-
He learned to hoarsen the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔrsən/
He learned to hoarsen the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép