Nghĩa tiếng Việt
- Bạc đầu, đầu hoa râm.tính từ
Ví dụ
-
The hoary-headed teacher spoke in a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɔriˈhɛdəd/
The hoary-headed teacher spoke in a calm voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép