TanroDictionary Sổ từ

hoaxer

/həʊksə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The hoaxer sent a fake message.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép