TanroDictionary Sổ từ

hoaxing

/həʊksɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hoax.động từ

Ví dụ

  1. She tried to hoaxing the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép