TanroDictionary Sổ từ

hobbit

/ˈhɑːbət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống người tưởng tượng của những người ăn hang ở lỗ hình thể giống như người nhưng chỉ cao bằng nửa người (trong tiểu thuyết của JRR Tolkien + 1973, nhà văn Anh).danh từ

Ví dụ

  1. The hobbit lived happily in a hill home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép