Nghĩa tiếng Việt
- Gà tồ.danh từ
Ví dụ
-
His hobbledehoyish manner made everyone smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌhɑːbəlˈdehɪhəm/
His hobbledehoyish manner made everyone smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép