TanroDictionary Sổ từ

hoboed

/ˈhəʊbəʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hobođộng từ

Ví dụ

  1. They hoboed through the summer months.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép