Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hobođộng từ
Ví dụ
-
They hoboed through the summer months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊbəʊd/
They hoboed through the summer months.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép