TanroDictionary Sổ từ

hoboing

/ˈhəʊbəʊɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hobo.động từ

Ví dụ

  1. He is hoboing across the country.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép