Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hobo.động từ
Ví dụ
-
He is hoboing across the country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhəʊbəʊɪŋ/
He is hoboing across the country.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép