Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hobođộng từ
Ví dụ
-
The old story hobos through town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈəʊbəʊz/
The old story hobos through town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép